góc độ

Học thuật
Thân thiện
góc độ

Từ góc độ của một nhà khoa học, cô ấy quan sát con bướm qua kính lúp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị trí, điểm nhìn để xem xét, đánh giá một sự vật, hiện tượng theo một chiều hướng, khía cạnh cụ thể nào đó: "Góc độ" chỉ cách tiếp cận, quan điểm hoặc lăng kính được sử dụng để phân tích, hiểu về một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta cần xem xét vấn đề này từ nhiều góc độ khác nhau.
    • Bài viết phân tích sự kiện dưới góc độ lịch sử văn hóa.
    • Từ góc độ của một người tiêu dùng, giá cả yếu tố quan trọng nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở góc độ nào đó": dùng để giới hạn hoặc xác định phạm vi của một nhận định, thừa nhận rằng nhận định đó chỉ đúng trong một khía cạnh nhất định.
    • góc độ kinh tế, dự án này khả thi.
  • "Xét trên góc độ...": cụm từ trang trọng dùng để bắt đầu một luận điểm từ một quan điểm cụ thể.
    • Xét trên góc độ pháp lý, hành vi đó vi phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Góc nhìn (danh từ): cách nhìn nhận, quan điểm cá nhân về một sự việc. (Thường mang tính chủ quan hơn "góc độ").
    • Góc nhìn của tác giả trong tiểu thuyết rất độc đáo.
  • Quan điểm (danh từ): ý kiến, cách đánh giá, nhận định về một vấn đề. (Rộng hơn có thể bao hàm "góc độ").
    • Mỗi người một quan điểm khác nhau về hạnh phúc.
  • Khía cạnh (danh từ): một mặt, một phần cụ thể của một vấn đề phức tạp. (Thường dùng để chia tách các phần của vấn đề).
    • Chúng ta đã thảo luận mọi khía cạnh của hợp đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Lăng kính: (nghĩa bóng) cách thức, quan điểm qua đó sự việc được nhìn nhận.
  • Diện (trong "phương diện"): mặt, hướng tiếp cận của một vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • "Góc độ chuyên môn": cách tiếp cận, đánh giá dựa trên kiến thức kỹ năng của một lĩnh vực chuyên ngành.
    • Từ góc độ chuyên môn, kỹ thuật này đã lỗi thời.
  • "Đa góc độ": nhiều cách tiếp cận, quan điểm khác nhau.
    • Một nghiên cứu đa góc độ sẽ cho kết quả toàn diện hơn.
góc độ

Từ góc độ của một nhà khoa học, cô ấy quan sát con bướm qua kính lúp.

  1. d. Chỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó: Nghiên cứu trẻ em từ góc độ của nhà giáo dục.